Heave | Nghĩa của từ heave trong tiếng Anh

/ˈhiːv/

  • Danh Từ
  • sự cố nhấc lên, sự cố kéo
  • sự rán sức
  • sự nhô lên, sự trào lên, sự căng phồng
  • sự nhấp nhô, sự phập phồng (sóng biển, lồng ngực...)
  • (thể dục,thể thao) miếng nhấc bổng ném xuống ((cũng) Cornwall heave)
  • (địa lý,ddịa chất) sự dịch chuyển ngang
  • (số nhiều) bệnh thở gấp (của ngựa)
  • Động từ
  • nhấc lên, nâng lên (vật nặng)
  • thốt ra
    1. to heave a sigh: thốt ra một tiếng thở dài, thở dài sườn sượt
    2. to heave a groan: thốt ra một tiếng rền rĩ
  • làm nhô lên; làm căng phồng
  • làm nhấp nhô, làm phập phồng
  • (hàng hải) kéo, kéo lên
    1. to heave (up) anchor: kéo neo, nhổ neo
  • (hàng hải), (thông tục) ném, vứt, liệng
    1. hải to heave down: lật nghiêng (tàu) (để rửa, sửa chữa...)
  • (địa lý,ddịa chất) chuyển dịch ngang
  • (+ at) kéo, ra sức kéo
    1. to heave at a rope: ra sức kéo một dây thừng
  • rán sức (làm gì)
  • nhô lên, trào lên, căng phồng, phồng lên
  • nhấp nhô, phập phồng (sóng, lồng ngực...)
  • thở hổn hển
  • nôn oẹ
  • (hàng hải) chạy, đi (tàu)
    1. to heave ahead: chạy về phía trước
    2. to heave alongside: ghé sát mạn (một tàu khác)
    3. to heave astern: lùi về phía sau
    4. to heave to: dừng lại
    5. to heave in sight: hiện ra
  • heave ho!
    1. (hàng hải) hò dô ta, hò

Những từ liên quan với HEAVE

raise, launch, hoist, chuck, groan, breathe, send, hurl, spew, huff, fling, elevate, pull, haul, puff
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất