vomit

/ˈvɑːmət/

  • Danh Từ
  • chất nôn mửa ra
  • thuốc mửa; chất làm nôn mửa
  • Động từ
  • nôn, mửa
      1. to vomit blood: nôn ra máu
  • phun ra, tuôn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
      1. to vomit smoke: phun khói
        to vomit abuses: tuôn ra những lời chửa rủa

Những từ liên quan với VOMIT

upchuck, ruminate, retch, heave, expel, puke, gag, eject, emit, hurl, spew, regurgitate