Tug | Nghĩa của từ tug trong tiếng Anh

/ˈtʌg/

  • Danh Từ
  • sự kéo mạnh, sự giật mạnh
    1. to give a good tug: giật mạnh một cái
    2. we left a great tug at parting: (nghĩa bóng) chúng tôi cảm thấy đau lòng lúc chia tay
  • (hàng hải) (như) tugboat
  • Động từ
  • kéo mạnh, lôi kéo
    1. the child tugged the dog round the garden: đứa bé lôi con chó quanh vườn
  • (hàng hải) lai, kéo
  • kéo mạnh, giật mạnh
    1. we tugged so hard that the rope broke: chúng tôi kéo căng đến nỗi đứt cả dây thừng
    2. to tug at the oars: rán sức chèo
    3. the dog tugged at the leash: con chó cố sức giằng cái xích
    4. to tug at someone's heart-strings: (nghĩa bóng) làm cho ai hết sức cảm động; làm đau lòng ai
  • to tug in
    1. (nghĩa bóng) cố đưa vào bằng được, cố lồng vào bằng được (một vấn đề gì...)

Những từ liên quan với TUG

strain, drag, draw, lug, heave, jerk, haul
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất