Haul | Nghĩa của từ haul trong tiếng Anh

/ˈhɑːl/

  • Danh Từ
  • sự kéo mạnh; đoạn đường kéo
    1. a long haul: sự kéo trên một đoạn đường dài
  • (ngành mỏ) sự đẩy goòng
  • sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); khối lượng chuyên chở
  • (nghĩa bóng) mẻ lưới; món lâi, món kiếm được, mẻ vớ được
    1. a good haul of fish: một mẻ lưới đầy cá
  • Động từ
  • kéo mạnh, lôi mạnh
  • (ngành mỏ) đẩy (goòng than)
  • chuyên chở (hàng hoá... bằng xe vận tải)
  • (hàng hải) đổi hướng đi (của tàu)
  • (+ at, upon) kéo mạnh, lôi mạnh
    1. to haul at a rope: kéo mạnh cái dây thừng
  • (hàng hải) xoay hướng
    1. to haul upon the wind: xoay hướng đi theo chiều gió
  • đổi chiều (gió)
    1. the wind hauls from north to west: gió đổi chiều từ bắc sang tây
  • to haul off
    1. (hàng hải) xoay hướng, chuyển hướng tàu
  • rút lui
  • (thông tục) rút tay về trước khi đánh trúng, chuẩn bị đấm
  • to haul down one's flag
    1. đầu hàng
  • to haul somebody over the coals
    1. (xem) coal

Những từ liên quan với HAUL

load, lug, pack, ride, remove, rake, heave, hoist, lift, cart, carry, booty, cargo, bring
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất