Load | Nghĩa của từ load trong tiếng Anh

/ˈloʊd/

  • Danh Từ
  • vậy nặng, gánh nặng
    1. to carry a heavy load: mang một gánh nặng
  • vật gánh, vật chở, vật đội (trên lưng súc vật, trên xe, tàu...)
  • trách nhiệm nặng nề; điều lo lắng, nỗi buồn phiền
  • (kỹ thuật) sự tải; tải; trọng tải (của một con tàu...)
    1. periodic load: tải tuần hoàn
  • thuốc nạp, đạn nạp (vào súng)
  • (thông tục) nhiều, hàng đống
    1. loads of money: hàng đống tiền, hàng bồ bạc
  • to gets a load of
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghe
  • nhìn, trông
  • to have a load on
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) say rượu
  • Động từ
  • chất, chở
    1. to load a cart: chất lên xe
  • nhét, nhồi, tống vào, nạp đạn) súng); lắp phim (máy ảnh)
    1. to load a gun: nạp đạn vào súng
    2. I am loaded: súng tôi có nạp đạn
    3. to load a camera: lắp phim vào máy ánh
    4. to load one's stomach with food: ăn nhồi ăn nhét, ăn no căng
  • chồng chất; bắt phải chịu, bắt phải gánh vác, bắt phải đảm nhận...
    1. to load somebody with word: đổ dồn (chồng chất) công việc lên đầu ai
    2. to load a man with insults: chửi bới ai thậm tệ
    3. to load someone with gifts: cho, ai hàng đống quà
    4. to load someone with compliments: khen ngợi ai hết lời
  • đổ chì vào, làm cho nặng thêm
    1. to load the dice: đổ chì vào con súc sắc; (nghĩa bóng) gian lận
  • bốc hàng, bốc vác, khuân vác
  • nạp đạn

Những từ liên quan với LOAD

bundle, fill, amount, capacity, carry, stack, responsibility, payload, store, stuff, consignment, cram, haul
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất