Amount | Nghĩa của từ amount trong tiếng Anh

/əˈmaʊnt/

  • Danh Từ
  • số lượng, số nhiều
    1. a considerable amount: một số lượng đáng kể
    2. a large amount of work: rất nhiều việc
  • tổng số
    1. what's the amount of this?: tổng số cái này là bao nhiêu?
  • thực chất, giá trị thực; tầm quan trọng, ý nghĩa
    1. this is the amount of what he promised: thực chất lời hứa của hắn là đây
  • Động từ
  • lên đến, lên tới (tiền)
    1. the bill amounts to 100đ: hoá đơn lên đến 100đ
  • chung qui là, rốt cuộc là, có nghĩa là, chẳng khác gì là
    1. it amounts to the same thing: rốt cuộc cũng thế cả
    2. this amounts to a refusal: cái đó chẳng khác gì là một lời từ chối
    3. not to amount to much: không quan trọng, không đáng kể, không có ý nghĩa gì

Những từ liên quan với AMOUNT

outlay, burden, import, load, expense, output, cost, measure, extent, bulk, budget, product, damage, chunk, lot
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất