Lot | Nghĩa của từ lot trong tiếng Anh

/ˈlɑːt/

  • Danh Từ
  • thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm
    1. to cast lots: rút thăm
    2. to choose by lot: chọn bằng cách rút thăm
    3. the lot fell on him: rút thăm trúng anh ấy
  • phần do rút thăm định; phần tham gia
    1. to have no part nor lot in: không dính dáng gì vào
  • số, phận, số phận, số mệnh
    1. he has throw (cast) in his lot with us: nó muốn cùng chia sẻ số phận với chúng tôi
    2. the lot falls to me (it falls to me as my lot) to do something: cái số tôi phải làm cái gì
  • mảnh, lô (đất)
    1. a lot of ground: một mảnh đất, một lô đất
    2. parking lot: khu đất đỗ xe, chỗ đỗ xe
  • mớ, lô; (số nhiều) rất nhiều, vô số, hàng đống, hàng đàn
    1. lot of woollens: một lô hàng len
    2. the lot: cả lô, cả mớ, cả bọn
    3. lots of friends: rất nhiều bạn, hàng đống bạn
  • bad lot
    1. (xem) bad
  • Động từ
  • chia ra làm nhiều phần, chia ra làm nhiều mảnh, chia ra làm nhiều lô (đất, hàng để bán)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trông non, trông cậy (ở ai, cái gì)
    1. to lot on (upon) somebody: trông mong ở ai
  • Trạng Từ
  • nhiều, vô số
    1. I feel a lot better: tôi cảm thấy khoẻ hơn nhiều
  • Động từ
  • từng phần

Những từ liên quan với LOT

part, bunch, load, much, property, field, collection, set, parcel, plot, frontage, chance, group, area, portion
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất