Outlay | Nghĩa của từ outlay trong tiếng Anh
/ˈaʊtˌleɪ/
- Danh Từ
- tiền chi tiêu, tiền phí tổn
- Động từ
- tiêu pha tiền
Những từ liên quan với OUTLAY
expenditure, damage, charge, spending, setback, bite, investment, score/ˈaʊtˌleɪ/
Những từ liên quan với OUTLAY
expenditure, damage, charge, spending, setback, bite, investment, score
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày