Huff | Nghĩa của từ huff trong tiếng Anh

/ˈhʌf/

  • Danh Từ
  • cơn giận, cơn bực tức, cơn giận dỗi
    1. to take huff: nổi cáu, lên cơn giận
    2. in a huff: trong cơn giận, đang cáu, đang bực tức
  • Động từ
  • gắt gỏng với, nói nặng với, nổi cáu với (ai)
  • làm nổi giận, làm phát cáu; làm mếch lòng (ai)
  • bắt nạt (ai); nạt nộ (ai)
    1. to huff someone into doing something: bắt nạt ai phải làm gì
    2. to huff someone out of doing something: bắt nạt ai không cho làm gì
  • (đánh cờ) loại (một quân của đối phương)
  • nổi giận, phát khùng; giận dỗi, mếch lòng
  • gắt gỏng, nạt nộ

Những từ liên quan với HUFF

pet, rage, annoyance, heave, snit, offense, blow, perturbation, dudgeon, expire, pique, passion, stew, puff
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất