Soak | Nghĩa của từ soak trong tiếng Anh

/ˈsoʊk/

  • Danh Từ
  • sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước để ngâm, nước để nhúng
  • (từ lóng) bữa chè chén
  • (từ lóng) người nghiện rượu nặng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tình trạng bị đem cầm cố
    1. to be in soak: bị đem cầm cố
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cú đấm điếng người
  • Động từ
  • ngâm, nhúng
    1. to soak gherkins in vinegar: ngâm dưa chuột vào giấm
  • làm ướt đẫm
  • (từ lóng) bòn tiền, rút tiền (của ai); cưa nặng, giã nặng, lấy giá cắt cổ
  • (từ lóng) uống lu bù
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giáng cho một đòn
  • ngấm, thấm (đen & bóng)
    1. rain soaks through shirt: nước mưa thấm qua áo sơ mi
    2. the fact soaked into his head: sự việc đó thấm sâu vào trí óc nó
  • say be bét; chè chén lu bù
  • to soak oneself in a subject
    1. miệt mài học tập một môn học

Những từ liên quan với SOAK

saturate, permeate, moisten, immerse, dip, drown, steep, soften, absorb, bathe, penetrate, marinate, dunk, impregnate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất