Bathe | Nghĩa của từ bathe trong tiếng Anh

/ˈbeɪð/

  • Danh Từ
  • sự tắm (ở hồ, sông, biển, bể bơi)
    1. to go for a bathe: đi tắm (ở sông, biển...)
  • Động từ
  • tắm, đầm mình (đen & bóng)
    1. to bathe one's hands in blood: nhúng tay vào máu
    2. face bathed in tears: mặt đầm đìa nước mắt
  • rửa, rửa sạch (vết thương, mắt...)
  • bao bọc, ở sát, tiếp giáp với; chảy qua (sông, biển...)
    1. it is bathed on one side by the North Sea: một phía nó tiếp giáp với biển Bắc
  • làm ngập trong (ánh sáng)
    1. room bathed in light: căn phòng ngập ánh sáng
  • tắm, đầm mình (ở hồ, sông, biển, bể bơi...)

Những từ liên quan với BATHE

soak, moisten, bath, clean, immerse, scrub, scour, dip, sponge, steep, shower, hose, rinse, dunk, douse
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất