Shower | Nghĩa của từ shower trong tiếng Anh

/ˈʃawɚ/

  • Danh Từ
  • người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày
  • trận mưa rào; trận mưa đá
  • trận mưa (đạn, đá...)
    1. a shower of bullets: trận mưa đạn, đạn bắn như mưa
  • sự dồn dập, sự tới tấp
    1. a shower of gifts: đồ biểu tới tấp
    2. letters come in showers: thư từ gửi đến tới tấp
  • (vật lý) mưa
    1. meson shower: mưa mezon
  • Động từ
  • đổ, trút; bắn xuống như mưa; rơi xuống
    1. to shower blows on someone: đánh ai túi bụi
  • ((thường) + upon) gửi (quà biếu...) tới tấp (đến cho ai); đến dồn dập

Những từ liên quan với SHOWER

storm, downpour, cloudburst, drizzle, fall, patter, pour, rain, hail, give, drench, mist, pamper, sleet, rainstorm
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất