Drench | Nghĩa của từ drench trong tiếng Anh

/ˈdrɛntʃ/

  • Danh Từ
  • liều thuốc (cho súc vật)
  • trận mưa như trút nước; trận mưa làm ướt sạch
    1. to have a drench: bị mưa ướt sạch
  • (từ cổ,nghĩa cổ) liều thuốc lớn; liều thuốc độc
  • Động từ
  • cho uống no nê
  • bắt uống thuốc, tọng thuốc cho (súc vật)
  • ngâm (da thuộc)
  • làm ướt sũng, làm ướt sạch
    1. to be drenched with rain: bị mưa ướt sạch

Những từ liên quan với DRENCH

soak, inundate, immerse, sop, seethe, duck, dip, drown, steep, pour, dunk, douse, impregnate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất