Flood | Nghĩa của từ flood trong tiếng Anh

/ˈflʌd/

  • Danh Từ
  • lũ, lụt, nạn lụt
    1. the Flood; Noah's Flood: nạn Hồng thuỷ
  • dòng cuồn cuộn; sự tuôn ra, sự chảy tràn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. floods of rain: mưa như trút nước
    2. a flood of tears: nước mắt giàn giụa
    3. a flood of words: lời nói thao thao bất tuyệt
  • nước triều lên ((cũng) flood-tide)
  • (thơ ca) sông, suối biển
    1. flood and field: niển và đất
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục), (như) flood-light
  • Động từ
  • làm lụt, làm ngập, làm ngập nước
  • làm tràn đầy, làm tràn ngập
    1. to be flooded with light: tràn ngập ánh sáng
    2. to be flooded with invitention: được mời tới tấp
  • ((thường) + in) ùa tới, tràn tới, đến tới tấp
    1. letters flood in: thư gửi đến tới tấp
  • (y học) bị chảy máu dạ con
  • to be flooded out
    1. phải rời khỏi nhà vì lụt lội

Những từ liên quan với FLOOD

tsunami, torrent, stream, rush, deluge, choke, overwhelm, saturate, downpour, engulf, overflow, drown, spate, glut, flow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất