Wave | Nghĩa của từ wave trong tiếng Anh

/ˈweɪv/

  • Danh Từ
  • sóng, làn sóng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. the waves: (thơ ca) biển cả
    2. long waves: (rađiô) làn sóng dài
    3. wave motion: chuyển động sóng
    4. permanent wave: tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn
    5. a wave of revolution: làn sóng cách mạng
  • đợt
    1. in waves: từng đợt, lớp lớp
    2. to attack in waves: tấn công từng đợt
  • sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay
  • Động từ
  • gợn sóng, quăn thành làn sóng
    1. the field of corn is waving in the breeze: cánh đồng lúa gợn sóng dưới làn gió nhẹ
    2. hair waves naturally: tóc quăn tự nhiên
  • phấp phới, phấp phới bay
    1. the red flag waved in the wind: lá cờ đỏ phấp phới bay trước gió
  • vẫy tay ra hiệu
    1. to wave to someone: vẫy tay ra hiệu cho ai
  • phất, vung
    1. to wave a banner: phất cờ
    2. to wave a sword: vung gươm (đi đầu để động viên...)
  • uốn (tóc) thành làn sóng
    1. to have one's hair waved: đem uốn tóc thành làn sóng
  • to wave aside
    1. bác bỏ, gạt bỏ

Những từ liên quan với WAVE

twirl, tide, wield, flood, stream, rush, movement, fly, crest, brandish, flap, rash, sign, influx, outbreak
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất