Spate | Nghĩa của từ spate trong tiếng Anh

/ˈspeɪt/

  • Danh Từ
  • nước lên; mùa nước
    1. river is in spate: sông đang mùa nước
  • mưa lũ
  • khối lượng lớn, nhiều
    1. to have a spate of work: công việc ngập đến tận mắt
    2. to utter a spate of words: nói một tràng dài

Những từ liên quan với SPATE

deluge, string, flurry, run, outpouring
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất