Spate | Nghĩa của từ spate trong tiếng Anh
/ˈspeɪt/
- Danh Từ
- nước lên; mùa nước
- river is in spate: sông đang mùa nước
- mưa lũ
- khối lượng lớn, nhiều
- to have a spate of work: công việc ngập đến tận mắt
- to utter a spate of words: nói một tràng dài
/ˈspeɪt/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày