Sponge | Nghĩa của từ sponge trong tiếng Anh

/ˈspʌnʤ/

  • Danh Từ
  • bọt biển
  • cao su xốp (để tắm...)
  • vật xốp và hút nước (như bọt biển); gạc
  • người uống rượu như uống nước lã
  • người ăn bám, người ăn chực
  • to pass the sponge over
    1. bỏ qua, tha thứ (một lỗi lầm)
  • to throw up the sponge
    1. (xem) throw
  • Động từ
  • lau, chùi, cọ (bằng bọt biển)
  • ((thường) + out) tẩy, xoá (bằng bọt biển); xoá nhoà (ký ức...)
  • hút nước (bằng bọt biển)
  • bòn rút (bằng cách nịnh nọt)
  • vớt bọt biển
  • (+ on, upon) ăn bám, ăn chực
    1. to sponge on someone for tobacco: hút chực thuốc của ai
  • hút nước (như bọt biển)
  • to sponge down
    1. xát, cọ (bằng bọt biển)
  • to sponge off
    1. lau, chùi (vết mực... bằng bọt biển)
  • to sponge up
    1. hút, thấm (bằng bọt biển)

Những từ liên quan với SPONGE

chisel, parasite, leech, scrounge, beg, deadbeat
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất