Wet | Nghĩa của từ wet trong tiếng Anh

/ˈwɛt/

  • Tính từ
  • ẩm; ướt, thấm nước, đẫm nước, đầm đìa
    1. wet as a drowned rat: ướt như chuột lột
    2. to be wet to the skin; to be wet through: ướt đẫm, ướt sạch
    3. cheeeks are wet with tears: má đầm đìa nước mắt
  • có mưa
    1. wet season: mùa mưa
    2. it is going to be wet: trời sắp mưa
  • (hội họa) chưa khô, còn ướt
  • (thông tục) say bí tỉ
  • (từ lóng) uỷ mị, ướt át, sướt mướt (tính tình, người)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không cấm bán rượu, không chủ trưng cấm rượu (người, thành phố, bang)
  • wet bargain
    1. (xem) bargain
  • wet blanket
    1. (xem) blanket
  • Danh Từ
  • tình trạng ẩm ướt
  • mưa, trời mưa
    1. come in out of the wet: h y đi vào cho khỏi mưa
  • (từ lóng) ngụm nước nhấp giọng; cốc rượu
    1. to have a wet: uống cốc rượu
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người phn đối sự cấm rượu
  • Động từ
  • làm ướt, thấm nước, dấp nước
  • đái vào, đái lên (trẻ con, chó...)
    1. the baby has wetted its bed again: đứa bé lại đái ướt giường rồi
  • uống rượu mừng
    1. to wet a bargain: uống rượu mừng một sự tho thuận mua bán
  • to wet one's whistle
    1. (từ lóng) uống

Những từ liên quan với WET

damp, dip, dank, soaked, soggy, dampen, misty, snowy, sodden, hose, bathe, drench, muggy, humid, stormy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất