Dampen | Nghĩa của từ dampen trong tiếng Anh

/ˈdæmpən/

  • Động từ
  • làm nản chí, làm nản lòng, làm mất vui, làm cụt hứng
  • làm ẩm, làm ướt
  • bị ẩm, bị ướt; thấm ẩm, thấm ướt

Những từ liên quan với DAMPEN

restrain, chill, moderate, depress, curb, dull, cloud, inhibit, stifle, mute, cool, diminish, allay, discourage, dabble
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất