Suffuse | Nghĩa của từ suffuse trong tiếng Anh

/səˈfjuːz/

  • Động từ
  • tràn ra, lan ra, làm ướt đẫm
    1. tears suffuse cheeks: nước mắt làm ướt đẫm má
  • ((thường) động tính từ quá khứ) tràn ngập
    1. suffused with light: tràn ngập ánh sáng

Những từ liên quan với SUFFUSE

interject, fill, cover, steep, charge, bathe, introduce
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất