Clip | Nghĩa của từ clip trong tiếng Anh

/ˈklɪp/

  • Danh Từ
  • cái ghim, cái cặp, cái kẹp
    1. paper clip: cái kẹp giấy
  • (quân sự) cái nạp đạn
  • Động từ
  • sự xén, sự cắt, sự hớt (lông cừu)
  • mớ lông (cừu...) xén ra
  • cú đánh mạnh, cú quật mạnh
  • (số nhiều) kéo xén; tông-đơ; cái bấm móng tay
  • cắt, cắt rời ra, xén, hớt (lông cừu, ngựa)
    1. to clip sheep: xén lông cừu
  • rút ngắn, cô lại
    1. to clip a speech: rút ngắn bài nói
  • bấm, xé đầu (vé, phiếu... để loại đi)
  • nuốt, bỏ bớt, đọc không rõ
    1. to clip one's words: đọc nhanh nuốt chữ đi
  • (từ lóng) đấm mạnh, đánh, nện
  • Danh Từ
  • sự đi nhanh
    1. at a fast clip: đi rất nhanh
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứa bé láo xược, ranh con hỗn xược
  • Động từ
  • đi nhanh; chạy

Những từ liên quan với CLIP

reduce, crop, slash, prune, lower, dock, decrease, mow, knock, shave, smack, cut, pare, shear, shorten
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất