Pare | Nghĩa của từ pare trong tiếng Anh

/ˈpeɚ/

  • Động từ
  • cắt, gọt, đẽo, xén; xén bớt chỗ nham nhở
    1. to pare a fruit: gọt vỏ quả
  • ((thường) + away, down) (nghĩa bóng) giảm dần, bớt dần, làm nhỏ dần
  • to pare away (off)
    1. cắt đi, xén đi, gọt đi, cạo đi
  • to pare to the quick
    1. gọt (móng tay...) sắt quá đến tận chỗ thấy đau

Những từ liên quan với PARE

slash, prune, scalp, lower, dock, clip, decrease, scrape, skin, lop, shave, cut, carve, strip
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất