Dock | Nghĩa của từ dock trong tiếng Anh

/ˈdɑːk/

  • Danh Từ
  • (thực vật học) giống cây chút chít
  • khấu đuôi (ngựa...)
  • dây đuôi (dây yên buộc vào khâu đuôi ngựa)
  • Động từ
  • cắt ngắn (đuôi, tóc); cắt đuôi (súc vật); cắt tóc (người)
  • cắt bớt, giảm bớt, hạn chế bớt; tước mất
    1. to dock wages: cắt bớt lương
    2. to dock supplies: cắt bớt tiếp tế
  • Danh Từ
  • vũng tàu đậu
    1. wet dock: vũng tàu thông với biển
    2. dry dock; graving dock: xưởng sửa chữa tàu, xưởng đóng tàu (ở vũng tàu đã rút cạn nước)
    3. floating dock: xưởng chữa tàu nổi, xưởng đóng tàu nổi
  • ((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bến tàu
  • ((thường) số nhiều) xưởng chữa tàu, xưởng đóng tàu
  • (ngành đường sắt) ga cuối cùng (của một tuyến đường)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) bệnh viện quân y
  • to be in dry dock
    1. (hàng hải) đang được chữa
  • (thông tục) thất nghiệp, không có việc làm
  • Động từ
  • đưa (tàu) vào vũng tàu, đưa (tàu) vào bến
  • xây dựng vũng tàu, xây dựng bến tàu (ở nơi nào)
  • vào vũng tàu, vào bến tàu
  • Danh Từ
  • ghế (ngồi của) bị cáo (ở toà án)

Những từ liên quan với DOCK

anchor, harbor, quay, berth, join, moor, pier, landing, levee, rendezvous, marina
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất