Strip | Nghĩa của từ strip trong tiếng Anh

/ˈstrɪp/

  • Danh Từ
  • mảnh, dải
    1. a strip of cloth: một mảnh vải
    2. a strip of garden: một mảnh vườn
  • cột truyện tranh, cột tranh vui (trong tờ báo)
  • (hàng không) đường băng ((cũng) air strip, landing strip)
  • tước đoạt; tước (quyền...), cách (chức...)
    1. to strip house: tước đoạt hết đồ đạc trong nhà
    2. to strip someone of his power: tước quyền ai, cách chức ai
  • làm trờn răng (đinh vít, bu lông...)
    1. to strip screw: làm trờn răng một đinh vít
  • vắt cạn
    1. to strip a cow: vắt cạn sữa một con bò
  • Động từ
  • cởi quần áo
    1. to strip to the skin: cởi trần truồng
  • trờn răng (đinh vít, bu lông...)
  • phóng ra (đạn)

Những từ liên quan với STRIP

rod, ribbon, deprive, remove, layer, ransack, section, belt, stripe, segment, lift, band, dismantle, bar, rob
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất