Ransack | Nghĩa của từ ransack trong tiếng Anh
/ˈrænˌsæk/
- Động từ
- lục soát, lục lọi
- to ransack a drawer: lục soát ngăn kéo
- to ransack one's brains: nặn óc, vắt óc suy nghĩ
- cướp phá
/ˈrænˌsæk/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày