Dismantle | Nghĩa của từ dismantle trong tiếng Anh
/dɪsˈmæntl̟/
- Động từ
- dỡ hết vật che đậy, lột bỏ vật phủ ngoài
- tháo dỡ hết các thứ trang bị (súng ống, buồm... trên tàu)
- tháo dỡ (máy móc)
- phá huỷ, triệt phá (thành luỹ)
/dɪsˈmæntl̟/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày