Truncate | Nghĩa của từ truncate trong tiếng Anh

/ˈtrʌŋˌkeɪt/

  • Động từ
  • chặt cụt, cắt cụt
  • (nghĩa bóng) cắt xén, bỏ bớt (một đoạn văn...)
  • Tính từ
  • cụt
    1. truncate cone: hình nón cụt
    2. truncate pyramid: chóp cụt

Những từ liên quan với TRUNCATE

clip, lop, cut, pare, curtail, shear, abridge
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất