Abridge | Nghĩa của từ abridge trong tiếng Anh

/əˈbrɪʤ/

  • Động từ
  • rút ngắn lại, cô gọn, tóm tắt
  • hạn chế, giảm bớt (quyền...)
  • lấy, tước
    1. to abridge somebody of his rights: tước quyền lợi của ai
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất