Shear | Nghĩa của từ shear trong tiếng Anh

/ˈʃiɚ/

  • Danh Từ
  • kéo lớn (để tỉa cây, xén lông cừu...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự xén (lông cừu...)
    1. a sheep of three shears: con cừu đã được xén lông ba lần
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lông cừu xén ra
  • (kỹ thuật) sự trượt, sự dịch chuyển
  • (số nhiều) (như) sheers
  • Động từ
  • cắt, chặt (bằng kiếm, dao, kéo...)
    1. to shear through something: cắt đứt vật gì
    2. the plane sheared through the clouds: chiếc máy bay bay xuyên qua đám mây
  • xén, cắt, hớt
    1. to shear sheep: xén lông cừu
  • bị biến dạng, bị méo mó, bị đứt gãy (vật liệu...); làm biến dạng, làm méo mó, làm đứt gãy
  • (nghĩa bóng) tước, lấy mất
    1. to be shorn of glory: bị tướt hết vinh quang;
    2. to come home shorn: về nhà trần như nhộng

Những từ liên quan với SHEAR

shave, fleece, pare, groom, shorten
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất