Kill | Nghĩa của từ kill trong tiếng Anh

/ˈkɪl/

  • Động từ
  • giết, giết chết, làm chết, diệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. to be killed on the spot: bị giết ngay tại chỗ
    2. to kill one's time: giết thì giờ
    3. to kill a colour: làm chết màu
  • ngả, giết làm thịt (một con bò...)
  • tắt (máy...); làm át, làm lấp (tiếng...)
    1. the drums kill the string: tiếng trống làm át tiếng đàn dây
  • làm tiêu tan, làm hết (hy vọng...)
  • làm khỏi, trừ diệt (bệnh, đau...)
  • làm thất bại, làm hỏng; bác bỏ
    1. to kill a bill: bác bỏ một dự luật (ở quốc hội...)
  • làm phục lăn, làm choáng người, làm thích mê, làm cười vỡ bụng
    1. got up (dolled up, dressed) to kill: diện choáng người làm cho thiên hạ phục lăn
    2. the story nearly killed me: câu chuyện làm cho tôi cười gần chết
  • gây tai hại, làm chết dở
    1. to kill somebody with kindness: vì ân cần tử tế quá mà gây tai hại cho ai
  • (thể dục,thể thao) bạt một cú quyết định (quần vợt); chận đứng (bóng đá)
  • (kỹ thuật) ăn mòn
  • giết, giết chết
  • giết thịt được
    1. pigs do not kill well at that age: lợn vào tuổi này giết thịt chưa được tốt
  • to kill off
    1. giết sạch, tiêu diệt
  • to kill by inches
    1. giết dần, giết mòn
  • to kill two birds with one stone
    1. (xem) bird
  • to laugh fit to kill
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cười vỡ bụng
  • Danh Từ
  • sự giết
  • thú giết được (trong cuộc đi săn)
  • Động từ
  • giết

Những từ liên quan với KILL

massacre, poison, extirpate, strangle, murder, drown, stop, hit, dump, assassinate, get, guillotine, erase, execute, dispatch
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất