Murder | Nghĩa của từ murder trong tiếng Anh

/ˈmɚdɚ/

  • Danh Từ
  • tội giết người, tội ám sát
    1. to commit murder: phạm tội giết người
  • to cry blue murder
    1. la ó om sòm
  • to get away with murder
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghịch ngợm (phá phách...) mà không bị làm sao
  • the murder is out
    1. tất cả điều bí mật bị lộ; vụ âm mưu đã bị khám phá
  • Động từ
  • giết, ám sát
  • tàn sát
  • (nghĩa bóng) làm hư, làm hỏng, làm sai (vì dốt nát, kém cỏi)
    1. to murder a song: hát sai một bài hát
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất