Neutralize | Nghĩa của từ neutralize trong tiếng Anh
/ˈnuːtrəˌlaɪz/
- Động từ
- (quân sự) trung lập hoá
- (hoá học) trung hoà
- to neutralize an acid: trung hoà một axit
- làm mất tác dụng, làm thành vô hiệu
- to neutralize a poison: làm chất độc mất tác dụng
/ˈnuːtrəˌlaɪz/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày