Neutralize | Nghĩa của từ neutralize trong tiếng Anh

/ˈnuːtrəˌlaɪz/

  • Động từ
  • (quân sự) trung lập hoá
  • (hoá học) trung hoà
    1. to neutralize an acid: trung hoà một axit
  • làm mất tác dụng, làm thành vô hiệu
    1. to neutralize a poison: làm chất độc mất tác dụng

Những từ liên quan với NEUTRALIZE

cancel, negate, defeat, counterbalance, frustrate, negative, invalidate, overcome, nullify, subdue, redress, override, annul
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất