Override | Nghĩa của từ override trong tiếng Anh

/ˌoʊvɚˈraɪd/

  • Động từ
  • cưỡi (ngựa) đến kiệt lực
  • cho quân đội tràn qua (đất địch)
  • cho ngựa giày xéo
  • (nghĩa bóng) giày xéo
  • (nghĩa bóng) gạt ra một bên, không thèm đếm xỉa đến, không chịu nghe theo; có quyền cao hơn, cho là mình có quyền cao hơn
    1. to override someone's pleas: không chịu nghe những lời biện hộ của ai
    2. to override one's commission: lạm quyền của mình
  • (y học) gối lên (xương gãy)

Những từ liên quan với OVERRIDE

nullify, quash, revoke, annul
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất