Veto | Nghĩa của từ veto trong tiếng Anh

/ˈviːtoʊ/

  • Danh Từ
  • quyền phủ quyết; sự phủ quyết, sự bác bỏ
    1. power (right) of veto: quyền phủ quyết
    2. to put (set) a veto on a bill: bác bỏ một đạo luật dự thảo
  • sự nghiêm cấm
    1. to put a veto on narcotics: nghiêm cấm các loại thuốc ngủ
  • Động từ
  • phủ quyết, bác bỏ
  • nghiêm cấm

Những từ liên quan với VETO

negate, disallow, cut, disapprove, deny, embargo, denial, negative, forbid, prohibit, blackball
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất