Frustrate | Nghĩa của từ frustrate trong tiếng Anh
/ˈfrʌˌstreɪt/
- Động từ
- làm thất bại, làm hỏng
- to be frustrate in one's plan: bị thất bại trong kế hoạch
- chống lại, làm cho mất tác dụng; làm cho vô hiệu quả
- to frustrate the effects of poison: làm mất tác dụng của chất độc
- làm thất vọng, làm vỡ mộng
Những từ liên quan với FRUSTRATE
cancel, lick, depress, negate, stump, circumvent, baffle, obviate, cramp, hinder, counteract, forbid, discourage, prevent, dishearten