Frustrate | Nghĩa của từ frustrate trong tiếng Anh

/ˈfrʌˌstreɪt/

  • Động từ
  • làm thất bại, làm hỏng
    1. to be frustrate in one's plan: bị thất bại trong kế hoạch
  • chống lại, làm cho mất tác dụng; làm cho vô hiệu quả
    1. to frustrate the effects of poison: làm mất tác dụng của chất độc
  • làm thất vọng, làm vỡ mộng

Những từ liên quan với FRUSTRATE

cancel, lick, depress, negate, stump, circumvent, baffle, obviate, cramp, hinder, counteract, forbid, discourage, prevent, dishearten
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất