Obviate | Nghĩa của từ obviate trong tiếng Anh

/ˈɑːbviˌeɪt/

  • Động từ
  • ngăn ngừa, phòng ngừa; tránh
    1. to obviate a danger: phòng ngừa nguy hiểm
    2. to obviate a serious disease: một bệnh hiểm nghèo
  • xoá bỏ, tẩy trừ

Những từ liên quan với OBVIATE

forestall, anticipate, interpose, hinder, preclude, counteract, interfere, deter, intervene, avert, prevent
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất