Obviate | Nghĩa của từ obviate trong tiếng Anh
/ˈɑːbviˌeɪt/
- Động từ
- ngăn ngừa, phòng ngừa; tránh
- to obviate a danger: phòng ngừa nguy hiểm
- to obviate a serious disease: một bệnh hiểm nghèo
- xoá bỏ, tẩy trừ
/ˈɑːbviˌeɪt/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày