Guillotine | Nghĩa của từ guillotine trong tiếng Anh
/ˈgɪləˌtiːn/
- Danh Từ
- máy chém
- máy xén (giấy...)
- (y học) dao cắt hạch hạnh
- phương pháp xén giờ (đối phó với sự trì hoãn việc thông qua một đạo luật bằng cách định giờ thông qua từng phần)
- Động từ
- chém đầu
- xén (giấy...)
Những từ liên quan với GUILLOTINE