discredit

/dɪsˈkrɛdət/

  • Danh Từ
  • sự mang tai mang tiếng, sự mất uy tín, sự mất thể diện; điều làm mang tai mang tiếng, điều làm mất uy tín, điều làm mất thể diện
    1. to bring into discredit: làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín
  • sự nghi ngờ, sự thiếu tin tưởng
    1. to throw discredit upon something: nghi ngờ cái gì
  • (thương nghiệp) sự mất tín nhiệm
  • Động từ
  • làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín, làm mất thể diện
  • không tin
  • làm mất tín nhiệm

Những từ liên quan với DISCREDIT

distrust, defame, disgrace, reject, exposé, ruin, shoot, smear, disparage, disprove, explode, degrade, destroy