Slur | Nghĩa của từ slur trong tiếng Anh

/ˈslɚ/

  • Danh Từ
  • điều xấu hổ, điều nhục nhã
  • sự nói xấu, sự gièm pha
    1. to put a slur upon someone: nói xấu ai
  • vết bẩn, vết nhơ
  • chữ viết líu nhíu; sự nói líu nhíu, sự nói lắp; hát nhịu
  • (âm nhạc) luyến âm
  • Động từ
  • viết líu nhíu; nói líu nhíu, nói lắp; hát nhịu
  • bôi bẩn, bôi nhoè (bản in...)
  • nói xấu, gièm pha; nói kháy
  • (âm nhạc) hát luyến; đánh dấu luyến âm (vào bản nhạc)
  • giấu giếm; giảm nhẹ (mức trầm trọng, sai lầm)
  • viết chữ líu nhíu; nói líu nhíu, nói lắp; hát nhịu
  • (+ over) bỏ qua, lướt qua
    1. to slur over details: bỏ qua những chi tiết
  • mờ nét đi (hình ảnh)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất