Degrade | Nghĩa của từ degrade trong tiếng Anh

/dɪˈgreɪd/

  • Động từ
  • giáng chức, hạ tầng công tác; (quân sự) lột lon (một sĩ quan...)
  • làm mất danh giá, làm mất thanh thể
  • làm giảm giá trị, làm thành đê hèn, làm thành hèn hạ
  • làm giảm sút (sức khoẻ...)
  • làm suy biến, làm thoái hoá
  • (địa lý,địa chất) làm rã ra, làm mủn ra (đá...)
  • (nghệ thuật) làm phai, làm nhạt đi (màu sắc)
  • suy biến, thoái hoá
  • (địa lý,địa chất) rã ra
  • hoãn dự kỳ thi danh dự lại một năm (trường đại học Căm-brít)

Những từ liên quan với DEGRADE

disgrace, slam, discredit, downgrade, demean, cheapen, pervert, corrupt, impair, lessen, diminish, deteriorate, bump, demote
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất