Shed | Nghĩa của từ shed trong tiếng Anh

/ˈʃɛd/

  • Danh Từ
  • lán, túp lều (đề hàng hoá, dụng cụ)
  • chuồng (trâu, bò, ngựa)
  • Động từ
  • rụng (lá...), lột (da...)
    1. tree sheds leaves: cây rụng lá
    2. snake sheds skin: rắn lột da
    3. stag sheds horn: hươu rụng sừng
  • bỏ rơi, để rơi
    1. to shed one's colleagues: bỏ rơi đồng nghiệp
    2. to shed tears: rơi lệ
    3. to shed one's blood for one's country: đổ máu vì đất nước
  • tung ra, toả ra
    1. to shed perfume: toả hương thơm
    2. lamp sheds light: ngọn đèn toả ánh sáng
    3. to shed love: toả tình thương yêu
  • rụng (lá...), lột (rắn...)

Những từ liên quan với SHED

reject, slip, scrap, junk, cashier, shower, emit, cast, afford, give, drop, jettison, molt, doff
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất