Flock | Nghĩa của từ flock trong tiếng Anh

/ˈflɑːk/

  • Danh Từ
  • cụm, túm (bông, len)
  • (số nhiều) len phế phẩm, bông phế phẩm (để nhồi nệm)
  • bột len, bột vải (để rắc lên giấy dán tường)
  • (số nhiều) (hoá học) kết tủa xốp, chất lẳng xốp
  • Động từ
  • nhồi (nệm...) bằng bông len phế phẩm
  • Danh Từ
  • đám đông
    1. to come in flocks: đến từng đám đông
  • đàn, bầy
    1. a flock of ducks: một đàn vịt
    2. the teacher and his flock: giáo viên và học sinh của ông
  • các con chiên, giáo dân
  • there's a black in every flock
    1. đám con chiên nào cũng có con chiên ghẻ
  • Động từ
  • tụ tập, quây quần, tập trung lại thành đám đông
  • lũ lượt kéo đến
    1. crowds of people flocked to the theatre: từng đám đông người lũ lượt kéo đến rạp hát
  • birds of a feather flock together
    1. (xem) bird

Những từ liên quan với FLOCK

rout, army, gathering, multitude, converge, brood, colony, convoy, assembly, cloud, progeny, legion, group, gather, gaggle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất