Herd | Nghĩa của từ herd trong tiếng Anh

/ˈhɚd/

  • Danh Từ
  • bầy, đàn (vật nuôi)
    1. the herd instinct: bản năng sống thành bầy
  • bọn, bè lũ (người)
    1. the comumon herd; the vulgar herd: bọn người tầm thường
  • (thường) trong từ ghép người chăn (vật nuôi)
  • Động từ
  • dồn lại thành bầy, tập hợp lại thành bầy (vật nuôi)
  • (nghĩa bóng) dồn (người vào một nơi nào)
  • chắn giữ vật nuôi
  • sống thành bầy, đi thành bầy (vật nuôi)
  • cấu kết với nhau, đàn đúm với nhau (người)

Những từ liên quan với HERD

corral, gathering, crush, multitude, brood, flock, mob, flight, rabble, horde, drift, populace, nest, lot, bevy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất