People | Nghĩa của từ people trong tiếng Anh

/ˈpiːpəl/

  • Danh Từ
  • dân tộc
    1. the peoples of Asia: các dân tộc châu A
  • (dùng như số nhiều) nhân dân, dân chúng, quần chúng
    1. the world people: nhân dân thế giới
    2. the common people: lớp người bình dân
    3. the people at large: nhân dân nói chung
  • (dùng như số nhiều) người
    1. there are many people there: có nhiều người ở đó
  • (dùng như số nhiều) người ta, thiên hạ
    1. people don't like to be kept waiting: người ta không thích bị bắt phải chờ đợi
    2. what will people say?: người ta (thiên hạ) sẽ nói gì?
  • (dùng như số nhiều) gia đình, bà con, họ hàng
    1. my people live in the country: gia đình tôi ở nông thôn
  • những người tuỳ tùng, những người theo hầu, những người làm
  • Động từ
  • di dân
    1. to people a country: di dân đến một nước
  • ((thường) động tính từ quá khứ) ở, cư trú (người vật)
    1. a thickly peopled country: một nước đông dân
  • con người
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất