Family | Nghĩa của từ family trong tiếng Anh

/ˈfæmli/

  • Danh Từ
  • gia đình, gia quyến
    1. a large family: gia đình đông con
  • con cái trong gia đình
  • dòng dõi, gia thế
    1. of family: thuộc dòng dõi trâm anh
  • chủng tộc
  • (sinh vật học), (ngôn ngữ học) họ
  • in a family way
    1. tự nhiên như người trong nhà
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có mang
  • in the family way
    1. có mang
  • happy family
    1. thú khác loại nhốt chung một chuồng
  • Động từ
  • gia đình
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất