Parentage | Nghĩa của từ parentage trong tiếng Anh

/ˈperəntɪʤ/

  • Danh Từ
  • hàng cha mẹ; tư cách làm cha mẹ; quan hệ cha mẹ
  • dòng dõi
    1. parentage is unknown: không ai biết dòng dõi anh ta
    2. of good parentage: con dòng cháu giống
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất