Household | Nghĩa của từ household trong tiếng Anh
/ˈhaʊsˌhoʊld/
- Danh Từ
- hộ, gia đình
- toàn bộ người nhà; toàn bộ người hầu trong nhà
- (số nhiều) bột loại hai
- Tính từ
- (thuộc) gia đình, (thuộc) hộ; nội trợ
- household gods: các vị thần trong nhà; (nghĩa bóng) những thức cần thiết cho đời sống gia đình
- household word: lời nói thông thường, lời nói cửa miệng
- household troops
- quân ngự lâm