Humanity | Nghĩa của từ humanity trong tiếng Anh

/hjuˈmænəti/

  • Danh Từ
  • loài người, nhân loại
    1. a crime against humanity: một tội ác đối với toàn thể loài người
  • lòng nhân đạo
  • bản chất của loài người, nhân tính
  • (số nhiều) hành động nhân đạo
  • (số nhiều) những đặc tính của con người
  • (the humanity) khoa học nhân văn; cổ điển học Hy lạp
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất