Mercy | Nghĩa của từ mercy trong tiếng Anh

/ˈmɚsi/

  • Danh Từ
  • lòng thương, lòng nhân từ, lòng từ bi
    1. for mercy's sake: vì lòng thương
  • lòng khoan dung
    1. to beg for mercy: xin khoan dung, xin dung thứ
  • ơn, ơn huệ
  • sự may mắn, hạnh phúc, điều sung sướng
    1. it was a mercy it did not rain: thật may mà trời không mưa
    2. that's a mercy!: thật là một hạnh phúc!
  • to be at the mercy of
    1. dưới quyền của, bị bắt sao cũng phải chịu
  • to be left to the tender mercies of
    1. (đùa cợt) chắc sẽ bị (ai) vùi dập

Những từ liên quan với MERCY

blessing, clemency, forgiveness, charity, favor, goodwill, generosity
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất