Pity | Nghĩa của từ pity trong tiếng Anh

/ˈpɪti/

  • Danh Từ
  • lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn
    1. to take (have) pity on someone; to feel pity for someone: thương xót ai, thương hại ai, động lòng trắc ẩn đối với ai
    2. for pity's sake: vì lòng thương hại
    3. out of pity: vì lòng trắc ẩn
  • điều đáng thương hại, điều đáng tiếc
    1. what a pity!: thật đáng tiếc!
    2. the pity is that...: điều đáng tiếc là...
    3. it's a thousand pities that...: rất đáng tiếc là...
  • Động từ
  • thương hại, thương xót, động lòng trắc ẩn đối với
    1. he is much to be pitied: thằng cha thật đáng thương hại

Những từ liên quan với PITY

grace, forgive, regret, melancholy, pardon, distress, kindness, shame, condolence, compassion, empathy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất